Khung đối sánh Hiệu suất NCKH các Khoa/ Viện năm học 2025-2026
Hội đồng đánh giá và phân loại đơn vị xuất sắc dựa trên tương quan giữa Quy mô đội ngũ (Số CBGV) và Kết quả NCKH theo 02 tiêu chí định lượng then chốt: (1) Tỷ số Công trình quy đổi / CBGV (Chuẩn: 1,69 CT/người) và (2) Tỷ số Tổng giờ quy đổi / CBGV (Chuẩn: 1.206,51 h/người). Điểm tổng hợp là trung bình cộng chuẩn hóa (%) của 2 tiêu chí so với ngưỡng trung bình toàn trường.
Tiêu Chí 1: Tỷ số Công trình/ Cán bộ - Giảng viên
Số công trình tính điểm quy đổi / Số CBGV đơn vị (Sắp xếp giảm dần)
Tiêu Chí 2: Tỷ số Tổng giờ quy đổi/ Cán bộ - Giảng viên
Tổng số giờ NCKH quy đổi / Số CBGV đơn vị (Sắp xếp giảm dần)
Ma trận tương Quan: Quy mô đội ngũ NCKH (Trục X) vs Điểm Hiệu suất NCKH chuẩn hóa (Trục Y)
Bong bóng thể hiện 15 Khoa/Viện. Kích thước bong bóng tỷ lệ thuận với Tổng số giờ NCKH của đơn vị.
Bảng xếp hạng & Chỉ số đối sánh Hiệu suất (Khoa/ Viện)
Cơ sở đánh giá thi đua khen thưởng năm học 2025 - 2026. Toàn bộ 15 Khoa/Viện đã được tích hợp đầy đủ.
- Tiêu chí 1 (Tỷ số Công trình quy đổi / CBGV): Tổng số công trình khoa học được Hội đồng ghi nhận tính điểm quy đổi chia cho số CB, GV cơ hữu của đơn vị. Chuẩn toàn trường = 1,69 CT/người.
- Tiêu chí 2 (Tỷ số Tổng giờ quy đổi / CBGV): Tổng số giờ NCKH quy đổi trong năm của đơn vị chia cho số CB, GV cơ hữu. Chuẩn toàn trường = 1.206,51 h/người.
- Điểm TB 2 Tiêu Chí (% Chuẩn hóa): Trung bình cộng tỷ lệ % hoàn thành so với mức chuẩn toàn trường:
Điểm TB (%) = [(Tỷ số CT / 1,69) + (Tỷ số Giờ / 1.206,51)] / 2 * 100%. Mức 100% là mức trung bình chuẩn toàn trường. - Rank TB: Trung bình cộng thứ hạng của đơn vị ở 2 tiêu chí (Hạng CT + Hạng Giờ)/2. Điểm rank càng nhỏ thể hiện vị trí càng xuất sắc.
- Xếp loại Hội đồng: Đơn vị đạt Xuất sắc khi vượt chuẩn cả 2 tiêu chí; Đạt chuẩn CT hoặc Đạt chuẩn Giờ khi vượt 1 trong 2 tiêu chí; Cần phấn đấu khi dưới mức TB cả 2 tiêu chí.