TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM • PHÒNG KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ

THỐNG KÊ & ĐỐI SÁNH NĂNG SUẤT NCKH GIỮA CÁC KHOA/ VIỆN

Đánh giá tương quan quy mô đội ngũ & kết quả hoạt động nghiên cứu khoa học năm học 2025-2026
Hệ Thống tiêu chí đáh giá năng suất NCKH Áp dụng cho 15 Khoa/ Viện toàn Trường

Khung đối sánh Hiệu suất NCKH các Khoa/ Viện năm học 2025-2026

Hội đồng đánh giá và phân loại đơn vị xuất sắc dựa trên tương quan giữa Quy mô đội ngũ (Số CBGV)Kết quả NCKH theo 02 tiêu chí định lượng then chốt: (1) Tỷ số Công trình quy đổi / CBGV (Chuẩn: 1,69 CT/người)(2) Tỷ số Tổng giờ quy đổi / CBGV (Chuẩn: 1.206,51 h/người). Điểm tổng hợp là trung bình cộng chuẩn hóa (%) của 2 tiêu chí so với ngưỡng trung bình toàn trường.

Tổng Giờ Quy Đổi
740.794,09 h
15 Đơn vị • 614 CBGV
Tổng CB, GV có mặt
614 người
15 Khoa / Viện cơ hữu
Tổng Công trình quy đổi
1.035 CT
Được duyệt tính điểm quy đổi
TB Tiêu Chí 1 (CT/CB)
1,69 CT/người
7/15 đơn vị đạt ≥ chuẩn
TB Tiêu Chí 2 (Giờ/CB)
1.206,51 h/người
6/15 đơn vị đạt ≥ chuẩn
Vượt Cả 2 Chuẩn
6 Khoa/Viện
Xuất sắc toàn diện

Tiêu Chí 1: Tỷ số Công trình/ Cán bộ - Giảng viên

Số công trình tính điểm quy đổi / Số CBGV đơn vị (Sắp xếp giảm dần)

TB Chuẩn: 1,69 CT
Đường nét đứt màu đỏ là ngưỡng Trung bình toàn trường (1,69 CT/người) 7/15 đơn vị đạt ≥ mức TB

Tiêu Chí 2: Tỷ số Tổng giờ quy đổi/ Cán bộ - Giảng viên

Tổng số giờ NCKH quy đổi / Số CBGV đơn vị (Sắp xếp giảm dần)

TB Chuẩn: 1.206,51 h
Đường nét đứt màu vàng là ngưỡng Trung bình toàn trường (1.206,51 h/người) 6/15 đơn vị đạt ≥ mức TB

Ma trận tương Quan: Quy mô đội ngũ NCKH (Trục X) vs Điểm Hiệu suất NCKH chuẩn hóa (Trục Y)

Bong bóng thể hiện 15 Khoa/Viện. Kích thước bong bóng tỷ lệ thuận với Tổng số giờ NCKH của đơn vị.

Vượt 2 chuẩn Vượt chuẩn CT Dưới chuẩn TB

Bảng xếp hạng & Chỉ số đối sánh Hiệu suất (Khoa/ Viện)

Cơ sở đánh giá thi đua khen thưởng năm học 2025 - 2026. Toàn bộ 15 Khoa/Viện đã được tích hợp đầy đủ.

Sắp xếp:
Bộ lọc nhanh:
Hạng Khoa / Viện / Đơn vị Số CB, GV có mặt Số Công trình quy đổi Tỷ số CT / Cán bộ Hạng CT Tổng giờ quy đổi (h) Tỷ số Giờ / Cán bộ (h) Hạng Giờ Điểm TB 2 Tiêu Chí Rank TB Đánh giá so với Chuẩn TB Chi tiết
1
Khoa Công trình (KCT)
44 124 2,82 #1 82.806,16 1.881,96 #1 161,7% 1,0 Xuất sắc (Vượt cả 2 chuẩn)
2
Khoa Kinh tế (KKT)
74 185 2,50 #2 130.814,78 1.767,77 #2 147,4% 2,0 Xuất sắc (Vượt cả 2 chuẩn)
3
Khoa Điện - Điện tử (DDT)
46 112 2,43 #3 66.432,85 1.444,19 #3 131,9% 3,0 Xuất sắc (Vượt cả 2 chuẩn)
4
Khoa Công nghệ thông tin (CNTT)
27 52 1,93 #4 36.838,11 1.364,37 #4 113,8% 4,0 Xuất sắc (Vượt cả 2 chuẩn)
5
Khoa Quản trị - Tài chính (QTC)
55 106 1,93 #5 70.793,65 1.287,16 #6 110,6% 5,5 Xuất sắc (Vượt cả 2 chuẩn)
6
Viện Môi trường (VMT)
27 48 1,78 #6 36.011,11 1.333,74 #5 108,0% 5,5 Xuất sắc (Vượt cả 2 chuẩn)
7
Khoa Hàng hải (KHH)
77 132 1,71 #7 82.424,91 1.070,45 #8 95,1% 7,5 Đạt chuẩn CT (Vượt chuẩn 1)
8
Khoa Lý luận chính trị (LLCT)
27 44 1,63 #8 24.859,98 920,74 #12 86,5% 10,0 Cần phấn đấu (Dưới mức TB)
9
Khoa Đóng tàu (KDT)
19 28 1,47 #9 18.935,16 996,59 #9 84,9% 9,0 Cần phấn đấu (Dưới mức TB)
10
Viện Cơ khí (VCK)
42 50 1,19 #11 47.189,93 1.123,57 #7 81,8% 9,0 Cần phấn đấu (Dưới mức TB)
11
Khoa Máy tàu biển (MTB)
51 62 1,22 #10 50.159,69 983,52 #10 77,0% 10,0 Cần phấn đấu (Dưới mức TB)
12
Khoa Cơ sở - Cơ bản (CSCB)
46 48 1,04 #12 42.377,76 921,26 #11 69,1% 11,5 Cần phấn đấu (Dưới mức TB)
13
TT. Giáo dục thể chất HH (TTGDTC)
18 16 0,89 #13 15.149,99 841,67 #13 61,3% 13,0 Cần phấn đấu (Dưới mức TB)
14
Trung tâm GDQP AN (TTGDQP)
11 7 0,64 #14 5.950,00 540,91 #15 41,4% 14,5 Cần phấn đấu (Dưới mức TB)
15
Khoa Ngoại ngữ (KNN)
50 21 0,42 #15 30.050,01 601,00 #14 37,3% 14,5 Cần phấn đấu (Dưới mức TB)
TOÀN TRƯỜNG (TRUNG BÌNH CHUẨN) 614 1.035 1,69 CT/người Mức TB 740.794,09 h 1.206,51 h/người Mức TB 100,0% Chuẩn toàn trường - Ngưỡng Đối Sánh
Ghi chú & Phương pháp tính toán đối sánh:
  • Tiêu chí 1 (Tỷ số Công trình quy đổi / CBGV): Tổng số công trình khoa học được Hội đồng ghi nhận tính điểm quy đổi chia cho số CB, GV cơ hữu của đơn vị. Chuẩn toàn trường = 1,69 CT/người.
  • Tiêu chí 2 (Tỷ số Tổng giờ quy đổi / CBGV): Tổng số giờ NCKH quy đổi trong năm của đơn vị chia cho số CB, GV cơ hữu. Chuẩn toàn trường = 1.206,51 h/người.
  • Điểm TB 2 Tiêu Chí (% Chuẩn hóa): Trung bình cộng tỷ lệ % hoàn thành so với mức chuẩn toàn trường: Điểm TB (%) = [(Tỷ số CT / 1,69) + (Tỷ số Giờ / 1.206,51)] / 2 * 100%. Mức 100% là mức trung bình chuẩn toàn trường.
  • Rank TB: Trung bình cộng thứ hạng của đơn vị ở 2 tiêu chí (Hạng CT + Hạng Giờ)/2. Điểm rank càng nhỏ thể hiện vị trí càng xuất sắc.
  • Xếp loại Hội đồng: Đơn vị đạt Xuất sắc khi vượt chuẩn cả 2 tiêu chí; Đạt chuẩn CT hoặc Đạt chuẩn Giờ khi vượt 1 trong 2 tiêu chí; Cần phấn đấu khi dưới mức TB cả 2 tiêu chí.